EnHọc tiếng Anh

recruit

động từB2Bản nháp
UK /rɪˈkruːt/

Trọng âm: re-CRUIT

tuyển dụng

to find new people to join a company

Cụm từ hay đi kèm

  • recruit new staff
  • recruit graduates

Lưu ý cho người Việt

  • ui đọc /uː/: re-CROOT. Danh từ: recruitment.

Câu ví dụ

  • The factory recruited two hundred new workers last month.

    Nhà máy đã tuyển hai trăm công nhân mới vào tháng trước.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.