EnHọc tiếng Anh

genre

danh từB2Bản nháp
UK /ˈʒɒn.rə/US /ˈʒɑːn.rə/

thể loại

a type of film, music or book

Cụm từ hay đi kèm

  • a film genre
  • my favourite genre

Lưu ý cho người Việt

  • Gốc Pháp: đọc /ˈʒɒn.rə/ (âm /ʒ/ như trong 'measure').

Câu ví dụ

  • Documentaries are a genre that is becoming more popular with young audiences.

    Phim tài liệu là một thể loại đang ngày càng được khán giả trẻ yêu thích.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.