practise
động từA1Bản nhápUK /ˈpræk.tɪs/
luyện tập
to do something again and again to improve
Dạng từ
- V-ing
- practising
Lưu ý cho người Việt
- Anh-Anh: practise (động từ), practice (danh từ). Anh-Mỹ dùng practice cho cả hai. practise + V-ing: practise speaking.
Câu ví dụ
You need to practise speaking every day.
Bạn cần luyện nói mỗi ngày.
The coach asked us to practise every day.
Huấn luyện viên yêu cầu chúng tôi tập luyện hằng ngày.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.