incentive
danh từB2Bản nhápUK /ɪnˈsen.tɪv/US /ɪnˈsen.t̬ɪv/
Trọng âm: in-CEN-tive
biện pháp khuyến khích (thường bằng lợi ích)
something that encourages people to do something
Cụm từ hay đi kèm
- tax incentives
- an incentive to save
- give people an incentive
Câu ví dụ
One solution is to give people incentives to use public transport.
Một giải pháp là khuyến khích người dân dùng phương tiện công cộng.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.