EnHọc tiếng Anh

ask for

cụm động từBản nháp
UK /ˈɑːsk fɔː/US /ˈæsk fɔːr/

xin; yêu cầu (cái gì)

to say that you want something

Dạng từ

Quá khứ
asked for

Cụm từ hay đi kèm

  • ask for help
  • ask for the bill

Câu ví dụ

  • He asked for the bill.

    Anh ấy gọi thanh toán.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.