EnHọc tiếng Anh

inflation

danh từB2Bản nháp
UK /ɪnˈfleɪ.ʃən/

lạm phát

a general rise in prices

Cụm từ hay đi kèm

  • high inflation
  • the rate of inflation
  • inflation rose to 5%

Câu ví dụ

  • Only when inflation rises do many families start to live more frugally.

    Chỉ khi lạm phát tăng thì nhiều gia đình mới bắt đầu sống tiết kiệm hơn.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.