EnHọc tiếng Anh

feasible

tính từBản nháp
UK /ˈfiː.zə.bəl/

khả thi

possible to do

Cụm từ hay đi kèm

  • technically feasible
  • a feasible solution

Câu ví dụ

  • Reusable rockets have made commercial space flights more feasible.

    Tên lửa tái sử dụng đã khiến các chuyến bay vũ trụ thương mại khả thi hơn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.