EnHọc tiếng Anh

amenity

danh từBản nháp
UK /əˈmiː.nə.ti/US /əˈmen.ə.t̬i/

tiện ích (công viên, bệnh viện, cửa hàng…)

a useful service or building, e.g. a park or hospital

Dạng từ

Số nhiều
amenities

Cụm từ hay đi kèm

  • local amenities
  • modern amenities

Lưu ý cho người Việt

  • Thường ở số nhiều: amenities. Gần nghĩa facilities (Buổi 27).

Câu ví dụ

  • Good local amenities, such as parks and hospitals, improve the quality of life.

    Những tiện ích địa phương tốt, như công viên và bệnh viện, nâng cao chất lượng cuộc sống.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.