EnHọc tiếng Anh

contribute to

cụm động từBản nháp
UK /kənˈtrɪb.juːt tuː/

Trọng âm: con-TRIB-ute to

góp phần gây ra

to be one of the causes of something

Cụm từ hay đi kèm

  • contribute to obesity
  • a major factor contributing to

Lưu ý cho người Việt

  • contribute to + danh từ/V-ing (to là giới từ). Mềm hơn cause: 'một trong các nguyên nhân'.

Câu ví dụ

  • A sedentary lifestyle contributes to obesity and heart disease.

    Lối sống ít vận động góp phần gây béo phì và bệnh tim.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.