upskill
động từBản nhápUK /ˈʌp.skɪl/
nâng cao kỹ năng
to learn new skills for your job
Cụm từ hay đi kèm
- upskill workers
- need to upskill
Lưu ý cho người Việt
- Gần nghĩa retrain (Buổi 40): retrain = học nghề mới; upskill = nâng cấp kỹ năng nghề hiện tại.
Câu ví dụ
Some skills will become obsolete, so workers need to upskill regularly.
Một số kỹ năng sẽ trở nên lỗi thời, nên người lao động cần thường xuyên nâng cao kỹ năng.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.