for instance
thành ngữBản nhápUK /fər ˈɪn.stəns/US /fɚ ˈɪn.stəns/
ví dụ (= for example)
for example
Lưu ý cho người Việt
- Đứng đầu câu có dấu phẩy: For instance, my aunt …
Câu ví dụ
For instance, in my family, we eat dinner together and share our values.
Chẳng hạn, trong gia đình tôi, cả nhà ăn tối cùng nhau và chia sẻ những giá trị chung.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.