EnHọc tiếng Anh

watch

động từA1Bản nháp
UK /wɒtʃ/US /wɑːtʃ/

xem (TV, phim)

to look at something, e.g. TV or a film, for a time

Dạng từ

Ngôi 3 số ít
watches

Cụm từ hay đi kèm

  • watch TV
  • watch a film

Lưu ý cho người Việt

  • Ngôi 3 thêm -es: watches /ˈwɒtʃ.ɪz/.

Câu ví dụ

  • How often do you watch TV? Twice a week.

    Bạn có hay xem TV không? Hai lần một tuần.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.