listen to
cụm động từBản nhápUK /ˈlɪs.ən tuː/
nghe (có chủ ý)
to pay attention to sounds or someone speaking
Lưu ý cho người Việt
- listen TO + người/vật: listen to music. Không có to khi không có tân ngữ: Listen!
- Chữ t câm: LIS-ən.
Câu ví dụ
I listen to music every evening.
Tối nào tôi cũng nghe nhạc.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.