take notes
cụm từ cố địnhBản nhápUK /ˌteɪk ˈnəʊts/US /ˌteɪk ˈnoʊts/
ghi chép
to write down important information while listening
Lưu ý cho người Việt
- Dùng take, không dùng *write notes* khi nói ghi chép bài.
Câu ví dụ
The students are taking notes in the classroom.
Các sinh viên đang ghi chép trong lớp.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.