EnHọc tiếng Anh

damage

động từB1Bản nháp
UK /ˈdæm.ɪdʒ/

Trọng âm: DAM-age

làm hư hại

to harm or break something

Cụm từ hay đi kèm

  • damage old buildings
  • be badly damaged

Lưu ý cho người Việt

  • -age đọc /ɪdʒ/: DAM-ij. Danh từ cùng dạng: cause damage TO something (không đếm được).

Câu ví dụ

  • Mass tourism can damage ancient buildings and pollute beaches.

    Du lịch đại trà có thể làm hư hại các công trình cổ và làm ô nhiễm bãi biển.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.