tell
động từA1Bản nhápUK /tel/
kể; bảo; nói với (ai)
to say something to someone
Dạng từ
- Quá khứ
- told
- Phân từ II
- told
Lưu ý cho người Việt
- tell + người: tell me a story (không nói *tell to me*). say không đi thẳng với người: say something TO somebody.
Câu ví dụ
My father told me a funny story about his school days.
Bố kể cho tôi một chuyện vui hồi ông đi học.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.