EnHọc tiếng Anh

instant gratification

cụm danh từBản nháp
UK /ˌɪn.stənt ˌɡræt.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/US /ˌɪn.stənt ˌɡræt̬.ə.fəˈkeɪ.ʃən/

sự thỏa mãn tức thì

getting pleasure immediately instead of waiting

Cụm từ hay đi kèm

  • a culture of instant gratification

Câu ví dụ

  • Online shopping offers instant gratification, which makes it hard to resist.

    Mua sắm trực tuyến mang lại sự thỏa mãn tức thì, khiến người ta khó cưỡng lại.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.