EnHọc tiếng Anh

second

số từA1Bản nháp
UK /ˈsek.ənd/

thứ hai

coming next after the first

Lưu ý cho người Việt

  • Viết tắt 2nd. Còn là danh từ 'giây' (a second).

Câu ví dụ

  • Vietnam's National Day is on the second of September.

    Quốc khánh Việt Nam là ngày mùng hai tháng Chín.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.