beef
danh từA2Bản nhápUK /biːf/
thịt bò
meat from a cow
Câu ví dụ
Beef noodle soup is very popular in Hanoi.
Phở bò rất được ưa chuộng ở Hà Nội.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.
thịt bò
meat from a cow
Beef noodle soup is very popular in Hanoi.
Phở bò rất được ưa chuộng ở Hà Nội.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.