EnHọc tiếng Anh

legal system

cụm danh từBản nháp
UK /ˌliː.ɡəl ˈsɪs.təm/

hệ thống pháp luật

the laws and courts of a country

Cụm từ hay đi kèm

  • reform the legal system
  • trust in the legal system

Câu ví dụ

  • Corruption weakens people's trust in the legal system.

    Tham nhũng làm suy giảm niềm tin của người dân vào hệ thống pháp luật.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.