EnHọc tiếng Anh

consent

danh từC1Bản nháp
UK /kənˈsent/

sự đồng ý; cho phép

permission

Cụm từ hay đi kèm

  • without consent
  • give consent
  • parental consent

Câu ví dụ

  • Collecting personal data without consent violates people's privacy.

    Thu thập dữ liệu cá nhân không có sự đồng ý là xâm phạm quyền riêng tư.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.