therefore
trạng từB1Bản nhápUK /ˈðeə.fɔːr/US /ˈðer.fɔːr/
Trọng âm: THERE-fore
vì vậy; do đó
for that reason; as a result
Lưu ý cho người Việt
- Trang trọng hơn so; hay dùng ở đầu câu: Therefore, …
Câu ví dụ
Cameras record everything. Therefore, it is easier to find witnesses.
Camera ghi lại mọi thứ. Vì vậy, việc tìm nhân chứng dễ hơn.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.