EnHọc tiếng Anh

routine

danh từA1Bản nháp
UK /ruːˈtiːn/

Trọng âm: rou-TINE

thói quen hằng ngày; lịch sinh hoạt

the things you do regularly every day

Cụm từ hay đi kèm

  • daily routine
  • morning routine

Câu ví dụ

  • My daily routine is very simple.

    Lịch sinh hoạt hằng ngày của tôi rất đơn giản.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.