EnHọc tiếng Anh

degree

danh từA2Bản nháp
UK /dɪˈɡriː/

Trọng âm: de-GREE

độ (nhiệt độ); bằng (đại học), học vị

a unit for measuring heat; also a university qualification

Cụm từ hay đi kèm

  • 35 degrees
  • a degree in business
  • get a degree

Lưu ý cho người Việt

  • Số nhiều có -s: thirty degrees.

Câu ví dụ

  • In winter, the temperature in Sa Pa is sometimes below zero degrees.

    Mùa đông, nhiệt độ ở Sa Pa đôi khi dưới không độ.

  • She has a degree in business from a university in Hanoi.

    Cô ấy có bằng cử nhân kinh doanh của một trường đại học ở Hà Nội.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.