EnHọc tiếng Anh

overall

trạng từB2Bản nháp
UK /ˌəʊ.vərˈɔːl/US /ˌoʊ.vɚˈɑːl/

nhìn chung; tổng thể

in general; considering everything

Cụm từ hay đi kèm

  • Overall, …

Lưu ý cho người Việt

  • Mở đầu đoạn Overview trong Task 1: Overall, …

Câu ví dụ

  • Overall, the proportion of older people using the internet grew over the period.

    Nhìn chung, tỉ lệ người lớn tuổi dùng internet tăng trong suốt giai đoạn.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.