EnHọc tiếng Anh

inspiring

tính từBản nháp
UK /ɪnˈspaɪə.rɪŋ/US /ɪnˈspaɪr.ɪŋ/

truyền cảm hứng

making you want to do something great

Cụm từ hay đi kèm

  • an inspiring teacher
  • inspiring stories

Câu ví dụ

  • An inspiring teacher can act as a mentor for young learners.

    Một giáo viên truyền cảm hứng có thể là người dìu dắt cho những người học trẻ.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.