EnHọc tiếng Anh

public opinion

cụm danh từBản nháp
UK /ˌpʌb.lɪk əˈpɪn.jən/

dư luận

what most people in a society think

Cụm từ hay đi kèm

  • influence public opinion
  • shape public opinion

Câu ví dụ

  • Misleading headlines can change public opinion very quickly.

    Những tiêu đề gây hiểu lầm có thể thay đổi dư luận rất nhanh.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.