EnHọc tiếng Anh

well-rounded

tính từBản nháp
UK /ˌwelˈraʊn.dɪd/

toàn diện (về kiến thức, kỹ năng, nhân cách)

having many different skills and interests

Cụm từ hay đi kèm

  • a well-rounded education
  • well-rounded students

Câu ví dụ

  • A well-rounded education should include art, sport and life skills.

    Một nền giáo dục toàn diện nên bao gồm nghệ thuật, thể thao và kỹ năng sống.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.