EnHọc tiếng Anh

global

tính từB1Bản nháp
UK /ˈɡləʊ.bəl/US /ˈɡloʊ.bəl/

toàn cầu

affecting the whole world

Cụm từ hay đi kèm

  • the global economy
  • a global brand
  • global warming

Câu ví dụ

  • A problem in one factory can affect global supply chains.

    Một sự cố ở một nhà máy có thể ảnh hưởng đến chuỗi cung ứng toàn cầu.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.