valid
tính từB2Bản nhápUK /ˈvæl.ɪd/
có cơ sở; hợp lý (lập luận)
based on good reasons; acceptable
Cụm từ hay đi kèm
- a valid point
- a valid concern
Câu ví dụ
That's a valid point. Having said that, I think we tend to overestimate the risks.
Đó là một ý có cơ sở. Dù vậy, tôi nghĩ chúng ta thường đánh giá quá cao rủi ro.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.