EnHọc tiếng Anh

cheese

danh từA1Bản nháp
UK /tʃiːz/

phô mai

a solid food made from milk

Lưu ý cho người Việt

  • Không đếm được: a slice of cheese.

Câu ví dụ

  • I'd like a slice of cheese, please.

    Cho tôi một lát phô mai.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.