EnHọc tiếng Anh

change

danh từA1Bản nháp
UK /tʃeɪndʒ/

tiền thừa; tiền lẻ; sự thay đổi

the money you get back when you pay too much

Lưu ý cho người Việt

  • Nghĩa tiền thừa là không đếm được: Here is your change.

Câu ví dụ

  • Here is your change.

    Tiền thừa của bạn đây.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.