EnHọc tiếng Anh

reoffend

động từBản nháp
UK /ˌriː.əˈfend/

tái phạm

to commit another crime after being punished

Cụm từ hay đi kèm

  • are less likely to reoffend
  • the reoffending rate

Câu ví dụ

  • Offenders who receive education in prison are less likely to reoffend.

    Người phạm tội được học tập trong tù ít có khả năng tái phạm hơn.

  • Education programmes give prisoners new skills, thus reducing the chance that they will reoffend.

    Các chương trình giáo dục trang bị kỹ năng mới cho phạm nhân, qua đó giảm khả năng họ tái phạm.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.