EnHọc tiếng Anh

dolphin

danh từBản nháp
UK /ˈdɒl.fɪn/US /ˈdɑːl.fɪn/

cá heo

a clever sea animal that looks like a large fish

Lưu ý cho người Việt

  • ph đọc /f/.

Câu ví dụ

  • Dolphins are very clever animals.

    Cá heo là loài vật rất thông minh.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.