overtake
động từBản nhápUK /ˌəʊ.vəˈteɪk/US /ˌoʊ.vɚˈteɪk/
Trọng âm: o-ver-TAKE
vượt lên; vượt qua
to go past something that was ahead
Dạng từ
- Quá khứ
- overtook
- Phân từ II
- overtaken
Cụm từ hay đi kèm
- overtake food as the largest expense
Câu ví dụ
By 2020, online sales had overtaken shop sales and exceeded 50% of the total.
Đến năm 2020, doanh số trực tuyến đã vượt doanh số cửa hàng và vượt 50% tổng số.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.