cost of living
cụm danh từBản nhápUK /ˌkɒst əv ˈlɪv.ɪŋ/US /ˌkɑːst əv ˈlɪv.ɪŋ/
chi phí sinh hoạt
the money needed for food, housing and other basics
Cụm từ hay đi kèm
- the high cost of living
- the cost of living in big cities
Câu ví dụ
Many families have moved to the suburbs because of the high cost of living.
Nhiều gia đình đã chuyển ra ngoại ô vì chi phí sinh hoạt cao.
Many people believe the minimum wage should be raised because the cost of living is rising.
Nhiều người cho rằng lương tối thiểu nên được tăng vì chi phí sinh hoạt đang tăng.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.