EnHọc tiếng Anh

physical activity

cụm danh từBản nháp
UK /ˌfɪz.ɪ.kəl ækˈtɪv.ə.ti/US /ˌfɪz.ɪ.kəl ækˈtɪv.ə.t̬i/

hoạt động thể chất; vận động

any movement of the body that uses energy

Cụm từ hay đi kèm

  • do physical activity
  • a lack of physical activity

Lưu ý cho người Việt

  • ph đọc /f/; physical có y đọc /ɪ/.

Câu ví dụ

  • Doctors say adults need at least 150 minutes of physical activity a week.

    Bác sĩ nói người lớn cần ít nhất 150 phút vận động mỗi tuần.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.