EnHọc tiếng Anh

special effects

cụm danh từBản nháp
UK /ˌspeʃ.əl ɪˈfekts/

kỹ xảo; hiệu ứng đặc biệt (phim)

unusual images or sounds in a film made by technology

Câu ví dụ

  • I love action films because the special effects are amazing.

    Tôi mê phim hành động vì kỹ xảo rất đỉnh.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.