EnHọc tiếng Anh

fast food

cụm danh từBản nháp
UK /ˌfɑːst ˈfuːd/US /ˌfæst ˈfuːd/

đồ ăn nhanh

quick, cheap meals like burgers and fries

Cụm từ hay đi kèm

  • fast-food chains
  • eat fast food

Lưu ý cho người Việt

  • Trước danh từ có gạch nối: fast-food restaurants.

Câu ví dụ

  • Instead of eating fast food, we should try traditional dishes.

    Thay vì ăn đồ ăn nhanh, chúng ta nên thử các món truyền thống.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.