EnHọc tiếng Anh

tomorrow

trạng từA1Bản nháp
UK /təˈmɒr.əʊ/US /təˈmɑːr.oʊ/

ngày mai

on the day after today

Câu ví dụ

  • I'm meeting my manager tomorrow morning.

    Sáng mai tôi có hẹn gặp quản lý.

  • I think it will be sunny tomorrow.

    Tôi nghĩ mai trời sẽ nắng.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.