thief
danh từA2Bản nhápUK /θiːf/
kẻ trộm
a person who takes things that are not theirs
Dạng từ
- Số nhiều
- thieves
Lưu ý cho người Việt
- Số nhiều: thieves. /θ/ đầu từ.
Câu ví dụ
The thief will be sent to prison for two years.
Tên trộm sẽ bị đưa vào tù hai năm.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.