trigger
động từB2Bản nhápUK /ˈtrɪɡ.ər/US /ˈtrɪɡ.ɚ/
gây ra; kích hoạt (đột ngột)
to cause something to start suddenly
Cụm từ hay đi kèm
- trigger stress
- trigger an allergic reaction
Câu ví dụ
Stress at work can trigger headaches and other adverse health effects.
Căng thẳng trong công việc có thể gây đau đầu và những tác động tiêu cực khác đến sức khỏe.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.