turn left
cụm từ cố địnhBản nhápUK /ˌtɜːn ˈleft/US /ˌtɝːn ˈleft/
rẽ trái
to change direction to the side opposite your right hand
Lưu ý cho người Việt
- Không có to: turn left (không nói *turn to left*).
Câu ví dụ
You go straight on and turn left at the corner.
Bạn đi thẳng rồi rẽ trái ở góc phố.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.