EnHọc tiếng Anh

justify

động từB2Bản nháp
UK /ˈdʒʌs.tɪ.faɪ/US /ˈdʒʌs.tə.faɪ/

biện minh; chứng minh là hợp lý

to give good reasons for something

Dạng từ

Quá khứ
justified
Ngôi 3 số ít
justifies

Cụm từ hay đi kèm

  • justify the cost
  • be difficult to justify

Câu ví dụ

  • It is difficult to justify such spending when there are more pressing problems on Earth.

    Khó mà biện minh cho khoản chi như vậy khi Trái Đất còn nhiều vấn đề cấp bách hơn.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.