rush hour
cụm danh từBản nhápUK /ˈrʌʃ ˌaʊə/US /ˈrʌʃ ˌaʊr/
giờ cao điểm
the busy time when people travel to and from work
Cụm từ hay đi kèm
- at rush hour
- in the rush hour
Câu ví dụ
The trains are very crowded at rush hour.
Tàu rất đông vào giờ cao điểm.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.