groceries
danh từBản nhápUK /ˈɡrəʊ.sər.iz/US /ˈɡroʊ.sɚ.iz/
thực phẩm và đồ dùng hằng ngày (mua ở siêu thị)
food and household items bought at a supermarket
Cụm từ hay đi kèm
- spend on groceries
- grocery shopping
Câu ví dụ
Spending on groceries was almost as high as spending on transport.
Chi cho thực phẩm gần bằng chi cho đi lại.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.