hotel
danh từA1Bản nhápUK /həʊˈtel/US /hoʊˈtel/
Trọng âm: ho-TEL
khách sạn
a building where you pay to stay for the night
Lưu ý cho người Việt
- Trọng âm âm 2: ho-TEL, không đọc HO-tel.
Câu ví dụ
We stayed at a small hotel near the beach.
Chúng tôi ở một khách sạn nhỏ gần biển.
We were disappointed with the hotel.
Chúng tôi thất vọng về khách sạn.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.