EnHọc tiếng Anh

businessman

danh từA2Bản nháp
UK /ˈbɪz.nɪs.mæn/

Trọng âm: BUSI-ness-man

doanh nhân (nam)

a man who works in business

Dạng từ

Số nhiều
businessmen

Lưu ý cho người Việt

  • Nữ: businesswoman; trung tính: businessperson. Chữ i thứ hai câm: BIZ-nis.

Câu ví dụ

  • He is a successful businessman with three companies.

    Ông ấy là một doanh nhân thành đạt có ba công ty.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.