EnHọc tiếng Anh

solve

động từA2Bản nháp
UK /sɒlv/US /sɑːlv/

giải quyết

to find an answer to a problem

Cụm từ hay đi kèm

  • solve a problem
  • be solved by

Câu ví dụ

  • There is no simple way to solve this problem.

    Không có cách đơn giản nào để giải quyết vấn đề này.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.