gravity
danh từC1Bản nhápUK /ˈɡræv.ə.ti/US /ˈɡræv.ə.t̬i/
trọng lực; lực hấp dẫn
the force that pulls objects towards the ground
Cụm từ hay đi kèm
- zero gravity
- the force of gravity
Câu ví dụ
Astronauts on the space station live without gravity for months.
Các phi hành gia trên trạm vũ trụ sống không trọng lực hàng tháng trời.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.